quàng quạc
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Nói về người đàn bà lắm điều, nói to tiếng và ầm ĩ: Từ "quàng quạc" dùng để miêu tả một người phụ nữ hay nói nhiều, nói lớn tiếng một cách khó chịu, gây ra tiếng ồn ào.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Bà hàng xóm mới dọn về thật là quàng quạc, nói chuyện ồn ào cả xóm nghe.
- Đừng có quàng quạc ở chỗ đông người như thế, mất lịch sự lắm.
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng với nghĩa so sánh, ví von: Đôi khi được dùng để ví von âm thanh ồn ào, chói tai giống như tiếng nói của người đàn bà lắm điều.
- Tiếng máy cắt cỏ nghe quàng quạc như mấy bà hàng chợ cãi nhau.
Biến thể và từ gần giàng
- Quạc (động từ): Kêu to, tiếng kêu của một số loài chim như quạ; cũng có thể dùng ví von để chỉ việc nói to, thô lỗ.
- Con quạ quạc lên mấy tiếng rồi bay đi.
- Anh ta quạc một câu thật to khiến mọi người giật mình.
Từ đồng nghĩa
- Lắm điều: Hay nói, thích bàn chuyện của người khác.
- Ầm ĩ: Gây ra nhiều tiếng ồn, náo động.
- Càm ràm: Nói nhiều một cách khó chịu, phàn nàn lải nhải.
Từ trái nghĩa
- Trầm lặng: Im lặng, ít nói.
- Nhẹ nhàng: Có cách nói năng nhỏ nhẹ, lịch sự.
- Ý tứ: Cẩn trọng trong lời nói, biết giữ ý.
Lưu ý sử dụng
- Từ "quàng quạc" mang sắc thái tiêu cực, thường dùng với ý chê bai, miệt thị. Cần thận trọng khi sử dụng vì có thể gây mất lòng.
- Từ này chủ yếu dùng trong khẩu ngữ, ít xuất hiện trong văn viết trang trọng.
- Nói người đàn bà lắm điều nói to tiếng, ầm ĩ.